Ôn thi giấy phép lái xe 2026

Luyện thi sát hạch GPLX miễn phí với 600 câu hỏi mới nhất, thi thử trực tuyến và biển báo giao thông đường bộ Việt Nam.

600 câu hỏi
255 biển báo
15 hạng bằng
100% Miễn phí

Tải ứng dụng BangB2

Ôn thi mọi lúc, mọi nơi — kể cả khi không có mạng. Tải miễn phí trên iOS và Android.

Học offline
Nhắc ôn thi
Theo dõi tiến độ

Nội dung ôn thi GPLX

Câu hỏi thường gặp về thi GPLX

Thi bằng lái xe B2 gồm bao nhiêu câu hỏi?

Bài thi lý thuyết bằng lái xe hạng B (trước đây là B2) gồm 30 câu hỏi, thời gian làm bài 20 phút. Để đạt, thí sinh cần trả lời đúng tối thiểu 27/30 câu và không được sai câu điểm liệt.

Câu hỏi điểm liệt là gì?

Câu hỏi điểm liệt là những câu hỏi quan trọng trong đề thi GPLX. Nếu trả lời sai bất kỳ câu điểm liệt nào, thí sinh sẽ bị đánh trượt ngay lập tức, bất kể tổng số câu đúng là bao nhiêu. Bộ 600 câu hỏi có 60 câu điểm liệt.

Bộ đề thi GPLX 2026 có gì mới?

Bộ đề thi GPLX 2026 gồm 600 câu hỏi được cập nhật theo quy định mới nhất của Bộ Giao thông Vận tải, chia thành 7 chương: Khái niệm và quy tắc, Nghiệp vụ vận tải, Văn hóa giao thông, Kỹ thuật lái xe, Cấu tạo sửa chữa, Biển hiệu đường bộ và Sa hình.

Làm sao để ôn thi bằng lái xe hiệu quả?

Để ôn thi hiệu quả, bạn nên: (1) Học theo từng chương để nắm vững kiến thức, (2) Chú ý 60 câu điểm liệt, (3) Thi thử nhiều lần trên BangB2 để quen dạng đề, (4) Ghi nhớ biển báo bằng phương pháp phân nhóm, (5) Ôn đều đặn mỗi ngày 30-60 phút.

Có bao nhiêu hạng giấy phép lái xe tại Việt Nam?

Theo quy định hiện hành, Việt Nam có 15 hạng GPLX gồm: A1, A, B1, B, C1, C, D1, D2, D, BE, C1E, CE, D1E, D2E, DE. Mỗi hạng cho phép điều khiển các loại phương tiện khác nhau với yêu cầu thi khác nhau.

Ôn thi trên BangB2 có mất phí không?

BangB2 hoàn toàn miễn phí 100%. Bạn có thể ôn tập 600 câu hỏi, thi thử không giới hạn, xem biển báo, học luật giao thông mà không cần đăng ký hay trả bất kỳ chi phí nào.

Cấu trúc đề thi các hạng lái xe

Mỗi hạng GPLX có số câu hỏi, thời gian thi và điểm đạt khác nhau. Dưới đây là cấu trúc đề thi lý thuyết cho từng hạng theo quy định mới nhất.

A1 25 câu · 19 phút · Đạt 21/25
Nội dung Số câu
Khái niệm & quy tắc 8
Câu điểm liệt 1
Văn hóa giao thông 1
Kỹ thuật lái xe 1
Biển hiệu, đèn, vạch 8
Sa hình 6
Tổng cộng 25
Phương tiện được phép lái:
  • Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm³ hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW
A 25 câu · 19 phút · Đạt 23/25
Nội dung Số câu
Khái niệm & quy tắc 8
Câu điểm liệt 1
Văn hóa giao thông 1
Kỹ thuật lái xe 1
Biển hiệu, đèn, vạch 8
Sa hình 6
Tổng cộng 25
Phương tiện được phép lái:
  • Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh trên 125 cm³ hoặc có công suất động cơ điện trên 11 kW
  • Các loại xe quy định cho GPLX hạng A1
B1 30 câu · 20 phút · Đạt 27/30
Nội dung Số câu
Khái niệm & quy tắc 8
Câu điểm liệt 1
Văn hóa giao thông 1
Kỹ thuật lái xe 1
Biển hiệu, đèn, vạch 8
Sa hình 6
Tổng cộng 30
Phương tiện được phép lái:
  • Xe mô tô ba bánh
  • Các loại xe quy định cho GPLX hạng A1
B 30 câu · 20 phút · Đạt 27/30
Nội dung Số câu
Khái niệm & quy tắc 8
Câu điểm liệt 1
Văn hóa giao thông 1
Kỹ thuật lái xe 1
Cấu tạo & sửa chữa 1
Biển hiệu, đèn, vạch 9
Sa hình 9
Tổng cộng 30
Phương tiện được phép lái:
  • Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe)
  • Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg
  • Các loại xe ô tô quy định cho GPLX hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg
C1 35 câu · 22 phút · Đạt 32/35
Nội dung Số câu
Khái niệm & quy tắc 10
Câu điểm liệt 1
Văn hóa giao thông 1
Kỹ thuật lái xe 2
Cấu tạo & sửa chữa 1
Biển hiệu, đèn, vạch 10
Sa hình 10
Tổng cộng 35
Phương tiện được phép lái:
  • Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg
  • Các loại xe ô tô tải quy định cho GPLX hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg
  • Các loại xe quy định cho GPLX hạng B
C 40 câu · 24 phút · Đạt 36/40
Nội dung Số câu
Khái niệm & quy tắc 10
Câu điểm liệt 1
Văn hóa giao thông 1
Kỹ thuật lái xe 2
Cấu tạo & sửa chữa 1
Biển hiệu, đèn, vạch 14
Sa hình 11
Tổng cộng 40
Phương tiện được phép lái:
  • Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg
  • Các loại xe ô tô tải quy định cho GPLX hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg
  • Các loại xe quy định cho GPLX hạng B và hạng C1
D1 45 câu · 26 phút · Đạt 41/45
Nội dung Số câu
Khái niệm & quy tắc 10
Câu điểm liệt 1
Văn hóa giao thông 1
Kỹ thuật lái xe 2
Cấu tạo & sửa chữa 1
Biển hiệu, đèn, vạch 16
Sa hình 14
Tổng cộng 45
Phương tiện được phép lái:
  • Xe ô tô chở người trên 08 chỗ đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe)
  • Các loại xe ô tô chở người quy định cho GPLX hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg
  • Các loại xe quy định cho GPLX hạng B, C1, C
D2 45 câu · 26 phút · Đạt 41/45
Nội dung Số câu
Khái niệm & quy tắc 10
Câu điểm liệt 1
Văn hóa giao thông 1
Kỹ thuật lái xe 2
Cấu tạo & sửa chữa 1
Biển hiệu, đèn, vạch 16
Sa hình 14
Tổng cộng 45
Phương tiện được phép lái:
  • Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe)
  • Các loại xe ô tô chở người quy định cho GPLX hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg
  • Các loại xe quy định cho GPLX hạng B, C1, C, D1
D 45 câu · 26 phút · Đạt 41/45
Nội dung Số câu
Khái niệm & quy tắc 10
Câu điểm liệt 1
Văn hóa giao thông 1
Kỹ thuật lái xe 2
Cấu tạo & sửa chữa 1
Biển hiệu, đèn, vạch 16
Sa hình 14
Tổng cộng 45
Phương tiện được phép lái:
  • Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe)
  • Xe ô tô chở người giường nằm
  • Các loại xe ô tô chở người quy định cho GPLX hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg
  • Các loại xe quy định cho GPLX hạng B, C1, C, D1, D2